Vốn lưu động

DSO — Số ngày thu tiền

…

Phải thu — ÷ DT × số ngày quy ước (cấu hình)
DIO — Số ngày tồn kho

…

Tồn kho — ÷ giá vốn × số ngày quy ước
DPO — Số ngày trả tiền

…

Phải trả — ÷ giá vốn × số ngày quy ước
CCC — Chu kỳ tiền mặt

…

DSO + DIO − DPO
Tuổi nợ phải thu (tổng —)
Nhóm tuổiSố tiềnSố khoản
Đối tácHạnSố tiềnĐã thu
Tuổi nợ phải trả (tổng —)
Nhóm tuổiSố tiềnSố khoản
Đối tácHạnSố tiềnĐã trả
Mục tiêu & rủi ro — chỉ số vs mục tiêu cấu hình
—
Chỉ sốMục tiêu (cấu hình)Hiện tạiĐánh giá
Mục tiêu sửa tại Cấu hình tài chính; "đạt chuẩn kỳ" = số chỉ số đạt mục tiêu trong kỳ. Tổng nợ quá hạn: — (—)
Tồn kho theo dõi (tổng giá trị —)
Mặt hàngThángSố lượngGiá trị vốnGhi chú
Chưa có dữ liệu tồn kho.